Google Essay

745 Words Oct 7th, 2015 3 Pages
FUCK – Mới nói chuyện với 1 bé trong facebook. Bé ấy bảo bạn ấy ghi trong bài ở trường từ “FUCKINGPERFECT” và bị cô giáo mắng là hư hỏng, mất nết =.= Hôm trước, mình đã từng post nghĩa của từ FUCKING PERFECT trong tiếng Việt là CHUẨN KHÔNG CẦN CHỈNH hoặc dung từ ‘đời thường’ hơn nữa là CHUẨN VÃI. Mọi người đều chỉ hiểu FUCK trong tiếng Anh là chửi thề và lên giường, nhưng lại không biết một mặt khác của nó là FUCKING – dùng để nhấn mạnh/ bổ nghĩa. Từ này được dung rất rất nhiều trong văn nói thường ngày của người nước ngoài. Điển hình như FUCKING PERFECT – fucking bổ nghĩa cho từ “hoàn hảo” – hoàn hảo đến vô cùng, chứ chẳng phải là chửi. Hay như trong bộ fim Die Hard 5 mới chiếu vừa rồi, suốt bộ fim Bruce Willis đã nói câu “I’m FUCKING on …show more content…
- FUCK THAT NOISE = that is not a good idea = down with that plan.
e.g. How about using this car? Fuck that noise, we had better sell it for money = Hay là lấy xe hơi này xài luôn đi? Tầm phào, bán quách đi lấy tiền hay hơn chứ.
- FUCK UP = make a mistake, cause an error, make a booboo, screw up, ruin
e.g. If you fuck up, don’t worry – but learn from your mistakes = Dù phạm sai lầm cũng đừng lo lắng – màhãy học từ những sai lầm của bạn
- FUCKED BY THE FICKLE FINGER OF FATE = feel that luck is against you; cheated by fate : trớ trêu
- FUCK ME: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
- FUCK AROUND: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
- FUCK SB AROUND: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don’t fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
- FUCK SB OVER: ngược đãi, hành hạ ai
e.g. They’ll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)
- FUCK OFF: Biến mày! Cút mày!
-FUCK SB UP: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.
- FUCK STH UP: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g. I’m scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
- FUCK WITH SB: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I

Related Documents

First Time Flippers S08E04 HDTV x264-CRiMSON[ettv] 1 hour | Distance: nearest first | 22.09.1123:03 Uhr F1 2011 Sport10 / 15.002 Hits VID P2P DDL 0 Kommentare